Bài 1 : Làm thủ tục lên máy bay

Bài 1 : Làm thủ tục lên máy bay

Làm thủ tục lên máy bay

A :  안녕하세요? 여권과 항공권을 보여주세요 . Chào anh. Xin cho xem hộ chiếu và vé máy bay

B : 네, 여기 있습니다 . Vâng, đây ạ 

A :  어느 좌석으로 드릴까요? Anh muốn ngồi chỗ nào?

B : 창가 쪽 좌석으로 주세요 Cho tôi ghế sát cửa sổ.

A : 부칠 짐이 있으세요 ? Anh có hành lý nào cần gửi không?

B : 네, 가방이 두 개 있습니다Có, tôi có hai cái túi.

A : 여기에 올려놓으세요 Xin để túi lên đây.

B : 네. Vâng

A : 혹시 위험한 물건이 들어 있습니까?  Trong túi có vật gì nguy hiểm không?

B: 아니요. 옷과 책이 들어 있습니다.  Không, chỉ có quần áo và sách thôi

A : 좌석번호는 18A입니다. 비행기는 11시에 5번 탑승구에서 탑승하세요. 출발 시간 20분 전까지 탑승해 주세요.

Ghế của anh số 18A. Xin hãy lên máy bay lúc 11 giờ ở cửa số 5. Anh hãy lên máy bay 20 phút trước giờ khởi hành

B : 네, 알겠습니다. 감사합니다. Vâng, tôi biết rồi ạ. Xin cảm ơn.

A : 즐거운 여행되십시오 .  Chúc anh một chuyến đi vui vẻ.

Thảo luận về nội dung này

thảo luận