Bài 16:Tiếng Hàn nhập môn:Luyện nghe một số từ vựng (p2)

Bài 16:Tiếng Hàn nhập môn:Luyện nghe một số từ vựng (p2)

Luyện nghe một số từ vựng (p2)

Để chê ai đó to béo ta có thể nói bằng tiếng Hàn là: 하마 có nghĩa là Hà mã. Các bạn theo dõi bài học dưới đây nhé. Bài học này dành cho các bạn mới nhập môn muốn nghe quen các từ đơn giản trong tiếng Hàn

차 trà
치마 váy
고추 ớt
기차 Xe lửa
채소 Rau xanh
체하다 Rối loạn tiêu hóa
취하다 Say rượu
코 Cái mũi
크다 Lớn
키 Chiều cao, cao
키우다 Nâng lên, kéo lên
조카 Cháu (con của anh, chị, em)
토지 Đất, mặt đất
타자기 Máy đánh chữ
투수 bình rót (sữa, nước…)
태우다
파리 Con ruồi
포도 Trái nho
포수 Người bắt tóm
푸르다 Xanh
피리 ống dẫn, tẩu thuôc
피부 Da thịt
피해 Tổn hạo, thiệt hại.
대포 súng đại bác, pháo, pháo binh

하마 Hà mã, lợn nước
허리 Chỗ thắt lưng, eo
호수 Hồ
후추 Hạt tiêu, hồ tiêu
오후 Buổi chiều

Thảo luận về nội dung này

thảo luận