Một số câu giao tiếp trong tiếng Hàn (Phần 2)

Trong bài trước chúng ta đã học được một số câu giao tiếp trong tiếng Hàn. Phần này chúng ta sẽ tiếp tục với những mẫu câu thông dụng khác nhé:

1. Tôi xin lỗi

미안합니다.
Mi an ham ni ta

mot-so-cau-giao-tiep-tieng-han-phan-2-2

2. Xin cám ơn

고맙습니다.
Go map sưm ni ta

mot-so-cau-giao-tiep-tieng-han-phan-2-3

3. Không sao đâu

괜찬아요!
Khuen ja na yo

mot-so-cau-giao-tiep-tieng-han-phan-2-4

4. Tôi biết rồi

알겠어요
Al get so yo

mot-so-cau-giao-tiep-tieng-han-phan-2-5

5. Tôi không biết

모르겠어요
Mo rư get so yo

mot-so-cau-giao-tiep-tieng-han-phan-2-6

6. Làm ơn nói lại lần nữa

다시 말슴해 주시겠어요?
Ta si mal sư me ju si get so yo?

mot-so-cau-giao-tiep-tieng-han-phan-2-7

7. Bạn có thể nói chậm một chút được không?

천천히 말슴해 주시겠어요?
Chon chon hi mal sư me ju si get so yo

8. Tôi có thể nói tiếng hàn một chút

한국어 조금 할 수있어요.
Hang ku ko jo gưm hal su it so yo.

Các mẫu câu trên chỉ là những kiến thức cơ bản nhất về tiếng Hàn. Để trau dồi thêm kiến thức các bạn có thể tra cứu thêm các bài học khác tại http://hannguhiast.com/category/danh-muc-bai-hoc hoặc đăng ký các lớp học sơ cấp về Tiếng Hàn của Trung Tâm hàn Ngữ Hiast nhé.

Thảo luận về nội dung này

thảo luận

Leave a Comment

*

*