Sơ cấp 1(Bài 10): Bạn từ đâu đến vậy?

Sơ cấp 1(Bài 10): Bạn từ đâu đến vậy?

 Bài 10: Bạn từ đâu đến ?

초급 – 10 : 오셨어요?

IHội thoại (회화) :

A : 마리 씨는 어디에서 오셨어요? Marry từ đâu đến vậy?

B : 저는 프랑스에서 왔어요. Tôi từ Pháp đến

A : 언제 한국에 오셨어요? Bạn đến Hàn Quốc từ khi nào?

B : 저는 2월 26일에 왔어요. Tôi đến vào ngày 26 tháng 2

A : 한국어 공부가 재미있어요? Học tiếng Hàn có thú vị không ?

B : 네, 재미있지만 어려워요. Vâng, thú vị nhưng khó!

II. Từ vựng (단어) :

~씨: ~ theo sau tên riêng                                     한국어 : tiếng Hàn quốc

공부하다 : học                                                    재미 있다 : hay/ thú vị

어렵다 : khó                                                        ~지만 : nhưng mà ~

언제 : khi nào

Thảo luận về nội dung này

thảo luận