Sơ cấp 2 (Bài 2) : Vì bị cảm nên vắng mặt

Bài 2 : Vì bị cảm nên vắng mặt 초급 이- 2과 : 감기 때문에 결석했어요

Bài 2 : Vì bị cm nên vắng mặt

초급 이- 2과 : 감기 때문에 결석했어요

I. Hội thoại (대회) :

선생님 : 자 모두 자리에 앉을까요 ? 누가 아직 안 홨어요 ?

학생 : 다나카 씨가 아직 안 왔어요.

선생님 : 앙리 씨는 왔어요 ?

앙리 : 저 지금 왔어요, 선생님. 늦어서 죄송합니다.

선생님 : 앙리 씨는 어제 왜 결석했어요 ?

앙리 : 감기때문에 못 왔습니다.

선생님 :오늘은 좀 괜찮아요 ?

앙리 : 네, 많이 좋어졌어요. 고맙습니다.

선생님 : 다음부터 좀 저 일찍오세요. 그리고 감기 조심하세요.

II. Phát âm (발음) :

*못 왔습니다[모돧씀니다]

*괜찮아요[궨차나요]

III. Ngữ pháp (문법) :

1.N 때문에 : Bởi vì, tại vì

-친구 때문에 늦었어요. Vì người bạn mà tôi đến muộn

-무슨 일 때문에 안 왔어요? Bạn đã không đến vì việc gì vậy ?

2. A-아지다/어지다 : trở nên, thay đổi (biến đổi theo mức độ từ nhẹ-> nặng hơn hoặc ngược lại)

– 집에서 쉬니까 기분이 좋아졌어요 .

Vì nghỉ ngơi ở nhà nên cảm thấy thoải mái (tâm trạng tốt hơn lúc chưa nghỉ )

-날씨가 많이 따뜻해졌지요?  thời tiết ấm hơn nhiều phải không ? (trước đó lạnh)

III. Cách dùng từ (어휘와 표현) :

1. 자리(seat) : vị trí, chỗ ngồi

-자기 자리로 가세요. Hãy về chỗ ngồi của mình

– 내 옆 자리에 윌슨 씨가 있어요. Wilson ở cạnh chỗ ngồi của tôi

-이 식당에는 자리가 없어요. Quán ăn này hết chỗ rồi

2. N에 앉다/ 서다: ngồi vào~, ngồi tại ~ / đứng

-이 의자에 앉으세요. Vui lòng ngồi ở ghế này

-내 앞에 서세요.  Vui lòng đứng phía trước tôi

3. V-아서/어서 죄송하다 : xin lỗi vì ~ (nêu lí do )

-어제 못 가서 죄송합니다. Xin lỗi vì hôm qua không đến được

-오늘 지각해서 죄송합니다. Xin lỗi vì hôm nay đến trễ

4. 괜찮다 : không sao

-이 옷이 괜찮습니까?네,좋아요. Cái áo này không sao chứ? vâng, tốt lắm.

-지금도 아프세요? 아니요,지금은 괜찮습니다 . Giờ vẫn còn đau à? không, tôi không sao.

5. 다음부터: từ lần sau, từ lần kế tiếp

– 다음부터 일찍 오세요. Lần sau nhớ đến sớm nhé

– 죄송합니다. 다음부터 늦지 않겠습니다. Xin lỗi. Lần sau sẽ không trễ nữa

6. N(을/를)조심하다 :  cẩn thận N

– 감기가 유행이니까 조심해야 해요. Đang dịch cảm cúm, phải thận trọng

– 차를 조심하세요. Cẩn thận với xe cộ.

Thảo luận về nội dung này

thảo luận