Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề ăn uống

Tiếp theo từ vựng về chủ đề ăn uống phần 1, hôm nay ad cung cấp thêm cho các bạn thêm về chủ đề này, chúng ta cùng nhau tham khảo học thêm nhé !!!

thịt nướng hàn quốc

                              thịt nướng hàn quốc

251 : 보온병:—– ▶phích nước , bình thủy
252 : 복어:—– ▶cá nóc
253 : 볶다:—– ▶rang
253 : 볶음밥:—– ▶cơm rang
254 : 부식:—– ▶món ăn phụ
255 : 부엌가구:—– ▶gia cụ nhà bếp
256 : 부엌용품:—– ▶đò dùng nhà bếp
257 : 부엌칼:—– ▶dao dùng trong bếp
258 : 부추:—– ▶tỏi tây
258 : 부패하다:—– ▶hư , thối

cá khô

                                   cá khô

260 : 북어:—– ▶cá khô
261 : 분식:—– ▶thức ăn băng bột
262 : 분식집:—– ▶quán bán thức ăn làm bằng bột
263 : 분유:—– ▶sữa bột
264 : 불고기:—– ▶thịt nướng
265 : 불량식품:—– ▶thực phẩm hư
266 : 붓다:—– ▶tưới , rót nước
267 : 붕어빵:—– ▶bánh nướng hình cá
268 : 뷔페:—– ▶búp phê ( nhà hàng tự chọn )
269 : 뷔페식당:—– ▶nhà hàng búp phê
270 : 비꼐:—– ▶mỡ heo
271 : 비리다:—– ▶tanh
272 : 비린내:—– ▶mùi tanh
273 : 비비다:—– ▶trộm (cơm)
274 : 비빔국수:—– ▶mì trộn
275 : 비빔밥:—– ▶cơm trộn
276 : 비위:—– ▶khẩu vị
277 : 비타민:—– ▶vitamin
278 : 빙수:—– ▶nước đá
279 : 빚다:—– ▶vắT (BÁNH)
281 : 빨대:—– ▶cai ống hút
282 : 빵:—– ▶bánh mì
283 : 빵집:—– ▶cửa hàng bánh
284 : 뻥튀기:—– ▶bánh gạo
285 : 사각사각:—– ▶rạo rạo (gạo)
286 : 사과:—– ▶táo
287 : 사식:—– ▶cơm tiếp viện ( cơm đưa cho tù nhân )
288 : 사이다:—– ▶soda
289 : 사탕:—– ▶đường
290 : 산삼:—– ▶sâm núi
291 : 살코기:—– ▶thịt nạc
292 : 삶다:—– ▶luộc
293 : 삼겹살:—– ▶thịt ba chỉ
294 : 삼계탕:—– ▶gà hầm sâm
295 : 삼치:—– ▶cá cún
296 : 삼키다:—– ▶nuốt
297 : 상추:—– ▶rau diếp
298 : 상큼하다:—– ▶thơm ngon , thơm mát
299 : 상하다:—– ▶hư , hỏng , thối
300 : 새우:—– ▶tôm
301. vieclamkorea.com
301 : 새콤달콤:—– ▶ thơm thơm
302 : 새콤하다:—– ▶thơm

tra-gung-hong-sam-loai-15t
303 : 생강:—– ▶gừng
304 : 생강차:—– ▶trà gừng
305 : 생맥주:—– ▶ bia tươi
306 : 생선:—– ▶ca tươi
307 : 생선묵:—– ▶ nước hầm cá
308 : 생선조림:—– ▶ca hộp
309 : 생선찌개:—– ▶món lẩu cá
310 : 생선회:—– ▶gỏi cá
311 : 생수:—– ▶nước lạnh
312 : 생식:—– ▶ăn sống
313 : 선짓국:—– ▶canh tiết heo
314 : 설거지:—– ▶rửa bát chén
315 : 설익다:—– ▶chín tái
316 : 설탕:—– ▶đường
317 : 섬유질:—– ▶chất sợi
318 : 섭취하다:—– ▶ăn , uống
319 : 소고기:—– ▶thịt bò
320 : 소금:—– ▶muối
321 : 소꼬리:—– ▶đưôi bò
322 : 소라:—– ▶con ốc biển
323 : 소식:—– ▶ăn nhẹ
324 : 소주:—– ▶rượu trắng
325 : 소화:—– ▶tiêu hóa
326 : 소화불량:—– ▶không tiêu hóa được
327 : 소화제:—– ▶thuốc tiêu hóa
328 : 소화하다:—– ▶tiêu hóa
329 : 솜사탕:—– ▶kẹo bông
330 : 송이버섯:—– ▶nấm bông
331 : 송편:—– ▶bánh bột nếp, bánh trung thu
332 : 솔:—– ▶cái ấm , cái nồi
333 : 쇠고기:—– ▶thịt bò

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề ăn uống

                  Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề ăn uống

334 : 쇠꼬리:—– ▶đuôi bò
335 : 수박:—– ▶dưa hấu
336 : 수저:—– ▶đũa và thìa
337 : 수저통:—– ▶cái hộp đựng đũa và thìa
338 : 수정과:—– ▶nước sắ quế và gừng
339 : 숙주나물:—– ▶cây giá đỗ
340 : 순대:—– ▶kòng , dồi
341 : 순댓국:—– ▶canh dồi
342 : 순두부:—– ▶đỗ phụ nguyên chất
343 : 숟가락:—– ▶cái thìa
344 : 술:—– ▶rượu
345 : 술집:—– ▶quán rượu
346 : 숭늉:—– ▶cơm cháy
347 : 시다:—– ▶chua
348 : 시식하다:—– ▶nếm thử, ăn uống thử
349 : 시음하다:—– ▶uống thử
350 : 시장:—– ▶chợ
351 : 시장기:—– ▶cơn đói bụng
352 : 시장하다:—– ▶đói bụng
353 : 시큼하다:—– ▶hơi chua
354 : 식기:—– ▶dụng cụ ăn uống

từ vựng tiếng hàn về ăn uống

           từ vựng tiếng hàn về ăn uống

355 : 식기건조기:—– ▶máy sấy dụng cụ ăn uống
356 : 식기건조대:—– ▶cái bàn sấy dụng cụ ăn uống
357 : 식기세척기:—– ▶máy rửa dụng cụ ăn uống
358 : 식단:—– ▶thực  đơn
359 : 식당:—– ▶nhà hàng
360 : 식당에 가다:—– ▶đi nhà hàng
361 : 식량:—– ▶lương thực
362 : 식료품:—– ▶nguyên liệu thực phẩm
363 : 식사:—– ▶ăn uống
364 : 식사량:—– ▶lượng ăn uống
365 : 식사접대하다:—– ▶mời cơm
366 : 식사활:—– ▶chuyện ăn uống
367 : 식성:—– ▶thói quen ăn uống
368 : 식수:—– ▶nước uống
369 : 식욕:—– ▶nhu cầu ăn uống
370 : 식욕부진:—– ▶không muốn ăn
371 : 식용유:—– ▶dầu ăn
372 : 식이요법:—– ▶cách nấu ăn điều trị bệnh tật
373 : 식중독:—– ▶ngộ độc thức ăn
374 : 식초:—– ▶giấm
375 : 식칼:—– ▶dao ăn
376 : 식탁:—– ▶cái bàn ăn
377 : 식탁예절:—– ▶phép lịch sự ăn uống
378 : 식탐:—– ▶ăn tham . tham ăn
379 : 식품:—– ▶thực phẩm

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề ăn uống

     Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề ăn uống

380 : 신선하다:—– ▶tươi

Trung tâm Hàn Ngữ Hiast chúc các bạn sẽ tham khảo và học thật tốt.

Địa chỉ liên hệ:

Trung tâm du học Hàn Quốc HIAST – Trường CĐ Kinh tế – Công nghệ TP.HCM
Địa chỉ:
Cơ Sở 1: 472 Hà Huy Giáp, P. Thạnh Lộc, Q.12, TP.HCM. (gần bưu điện ngã 4 ga)
Cơ Sở 2: Số 275/8 đường Lý Thường Kiệt, P.15, Q.11, TP.HCM (đối diện Bưu điện Phú Thọ)
📲📲📲0975.833.257(Mr.Nhung)
📲📲📲0908.333.269(Ms.Thảo)
📲📲📲0906.627.287(Ms. thúy)
Website: duhochan.com
Facebook: https://www.facebook.com/hanngu.hiast
Fanpage Facebook: https://www.facebook.com/Duhoc.HIAST/?pnref=story

 

Thảo luận về nội dung này

thảo luận

One Comment

Leave a Comment

*

*