Từ vựng tiếng Hàn về động vật (Phần 3)

87. 뱀장어: Lươn
88. 캥고루: Thú có túi
89. 고등어: Cá thu
90. 조개: Con sò
91. 자라: Baba
92. 용: Rồng
93. 물소새끼: Con nghé
94. 오골계: Gà ác
95. 도마뱀: Con thạch sùng
96. 메뚜기: Con Châu chấu
97. 까마귀: Con quạ
98. 가재: Con tôm càng
99. 부엉이: Chim cú vọ
100. 우렁: Con ốc(nước ngọt)
101. 소라: Ốc biển
102. 진드기: Bọ chó
103. 치타: Con báo đốm
104. 표범: Con báo
105. 파랑새: Chim sơn ca
106. 개똥벌레: Con đom đóm
107. 도마뱀: Con thằn lằn
108. 펭귄: Chim cánh cụt
109. 공작: Con công
110. 딱따구리: Gõ kiến
111. 지네: Con rết
112. 지렁이: Giun đất
113. 하루살이: Con thiêu thân
114. 풍뎅이: Con bọ hung
115. 캥거루: Chuột túi
116. 비둘기: Bồ câu
117. 고릴라: Khỉ đột
118. 두러지: Chuột trũi
119. 코끼리: Con voi
120. 멸치: Cá cơm
121. 쐐기벌레: Sâu bướm
122. 갈매기: Hải âu, mòng biển
123. 영양: Linh dương
124. 회충: Giun
125. 귀뚜라미: Dế
126. 도마뱀: Thằn lằn
127. 코뿔소: Tê giác
128. 노린재: Bọ xít
129. 당나귀: Con lừa 

Thảo luận về nội dung này

thảo luận