6000 từ tiếng Hàn thường gặp nhất ( 51-75)

Cách đây vài năm, Viện Nghiên-cứu Quốc-gia về tiếng Hàn-Quốc (National Institute of Korean Language, 국립국어원) đã công-bố danh-sách 6000 từ thường gặp nhất . Những từ này được sắp-xếp thứ-tự dựa theo tần-số xuất-hiện và độ phức-tạp (độ khó hiểu về nghĩa) nên bạn chỉ cần biết một số ít từ thì đã có thể hiểu được toàn-bộ văn-bản. Đây là cách học rất hiệu-quả. Có nhiều học-giả nổi-tiếng trong lĩnh-vực giáo-dục tiếng Hàn đã tham-gia vào nghiên-cứu toàn-diện này. (từ đầu-tiên là từ xuất-hiện nhiều nhất).

(Để nghe phát-âm các từ này các bạn có thể dùng website từ điển tiếng Hàn của người Hàn Quốc naver.com (phần 국어) hoặc google translate.

*Ví-dụ nghe từ 작년 (năm ngoái) phát-âm thế nào thì bạn vào website http://krdic.naver.com và gõ từ 작년. Bạn sẽ thấy hiện ra biểu-tượng hình cái tai nghe (loa), click vào sẽ phát ra tiếng cho bạn nghe, bên cạnh có chú-thích cách đọc là [장년] và cả từ gốc Hán (昨年 (tạc-niên). Đây là chữ Hán cổ (phồn thể). Bạn có thể dùng từ-điển Hán Việt để tra nghĩa nếu gặp từ khó http://www.hanviet.org/ (chọn bôi đen 昨年 copy rồi dán vào website rồi enter sẽ hiện ra nghĩa, tạc niên, bấm vào chữ tạc sẽ ra nghĩa là ” ngày hôm qua, 1 ngày trước, quá khứ”, niên là năm)

Có một cách khác để nghe phát-âm không chỉ của từ mà cả câu đó là bạn vào http://translate.google.com/ gõ vào văn bản tiếng Hàn rồi bấm click vào biểu-tượng hình cái loa

http://translate.google.com/#ko/vi/%EC%9E%91%EB%85%84 ). Nếu bạn biết tiếng Anh bạn có thể dùng từ-điển http://endic.naver.com để tra các ví-dụ cho mỗi từ. Đối với mỗi người bình-thường như tôi và bạn mỗi từ mất ít nhất 5 phút mới có thể ghi sâu vào não được. Học xong rồi lại quên, rồi lại học, rồi lại quên chừng 5-6 lần gì đó là sẽ nhớ mãi, nên bạn đừng quá vội-vàng, nôn-nóng. :)

25 từ tiếp theo( 0051-0075)

51.만들다        | làm, tạo ra cái gì =  To make

52.데            | nơi, điểm = Place, point, instance

53.앞            | trước = In front of, before

54.경우          | trường-hợp = A case or  an instance

55.중            | (trung), giữa (không-gian), trong khi, đang (thời-gian)  = The center, the middle

56.어떤          | cái nào, nào  = which

57.잘            | tốt, giỏi, rõ (về mức-độ)= Well

58.그녀          | cô ấy = She

59.먹다          | ăn = to eat, chow down on

60.자신          |  tự thân, mình, tự tin, tự mình = one’s own self, one’s own body

61.문화          | văn-hóa = culture

62.원            | won (đơn-vị tiền-tệ của Hàn-Quốc) = A unit of south korean  money, KRW

63.생각          | ý-nghĩ, suy-nghĩ (danh-từ) = Thought

64.어떻다        | thế nào = how, what.. do you think of

65.명            | người (đơn-vị từ) = Person counter

66.통하다        | thông qua, chạy qua, chảy qua, đi qua = Run, lead; flow; go through

67.그러다       |thế

68.소리          | tiếng, tiếng ồn, tiếng kêu = A sound, noise

69.다시          | lại = Again

70.다른          | khác = Different

71.이런          | như thế này = Such, like this

72.여자          | phụ-nữ = woman, female

73.개            | cái, miếng = Unit or  piece

74.정도          | cấp, trình-độ, mức, khoảng (khoảng chừng) = grade, degree
75.다               | tất-cả, mọi thứ = All, everything

Các ví-dụ với mỗi từ

51만들다        | làm =  To make

케이크를 만들다 làm bánh (ngọt) = make a cake

음식을 만들다 = làm món ăn = make[cook] a dish

자동차를 만들다 = làm (chế-tạo) xe hơi = produce[manufacture] cars[automobiles]

새 폴더를 만들다 = tạo một thư mục mới = create a new folder

52데            | = nơi, điểm = Place, point, instance

그에게는 좋은 데가 하나도 없다. = Anh ấy chẳng có một điểm tốt nào cả.

그녀에게는 여자다운 데가 없다. = Cô ấy chẳng có điểm nào nữ tính.

잠깐 같이 들를 가 있다. = Có một nơi mà chúng ta sẽ cùng dừng lại trong chốc lát.

여기는 애들이 올 가 아니다. = Đây không phải là nơi dành cho trẻ con.

53앞            | trước = In front of, before

54경우          | trường-hợp = A case or  an instance

55중            |(中) giữa, trung  = The center, the middle

=가운데: trong, giữa

그는 형제  키가 제일 크다. = Trong các anh chị em thì anh ấy cao nhất. =He is the tallest among his brothers.

둘 에 하나를 선택하세요 = Anh hãy chọn một cái trong (giữa) hai cái này = Please choose between the two.

=동안:  đang, trong khi  (thời-gian)  

수업 에 떠들지 마라. = Đừng làm ồn trong giờ học. = Please don’t talk during class. Exmaple play

식사 에 전화벨이 울렸다. = Đang ăn thì chuông điện-thoại reo. =The phone rang during the meal.

56어떤          | cái nào, nào = which

빨간색과 흰색 중에서 어떤 것을 원하세요? = Giữa cái màu đỏ và cái màu trắng thì anh thích cái nào hơn? = Which color do you prefer? Red or white?

57잘            | tốt (về mức-độ), giỏi, rõ = well

58그녀          | cô ấy = She

59먹다          | ăn = Eat, chow down on

60자신 (自身)  | tự thân, mình, tự tin, tự mình  = one’s own self, one’s own body

너 자신을 알라 = Mày hãy tự biết mình đi. = Know yourself.

자신을 돌보다 = Tự chăm-sóc bản-thân = look after oneself

당신은 자신에 대해서 얼마나 알고 있습니까? = Anh biết được bao nhiêu về chính mình? = How much do you know about yourself?

61문화          | văn hóa = culture

62원            | won (đơn-vị tiền-tệ của Hàn-Quốc) = A unit of south korean  money, KRW

63생각          | = ý-nghĩ, suy-nghĩ (danh-từ) = Thought

64어떻다        | thế nào = how,what.. do you think of

당신 생각은 어떻습니까? = Anh nghĩ thế nào ạ? = What do you think?

65명            | người (đơn-vị từ) = Person counter

66통하다        | thông qua, chạy, chảy, đi qua = Run, lead; flow; go through

공기가 잘 통하다 = không-khí thông suốt (rất thông-thoáng)

모든 길은 로마로 통한다 = mọi con đường đều dẫn đến La-Mã = All roads lead to Rome.

실습을 통해 이론을 익히다 = hiểu rõ lí-thuyết thông-qua thực-hành = learn the theory through practice  (익다 = chín (hoa quả))

친구를 통해 그녀의 소식을 들었다 = Tôi nghe được tin-tức về cô ấy thông-qua một người bạn =I got news of her through a friend.

67그러다   |thế, như thế    

너 그러다 큰코다친다. = Nếu anh cứ như thế, thì anh sẽ gặp rắc-rối lớn. = You keep going on like that, and you’ll be in big trouble. Exmaple play

그러다 일이 잘못되기라도 하면 어쩌려고 그래? = Anh làm thế, rồi nếu có chuyện gì không hay xảy ra thì sao? = You do that, and what if things go wrong?

68소리          | tiếng, tiếng động, tiếng ồn, tiếng kêu = A sound, noise

옆집에서 큰 소리가 나는 것을 들었다. = Tôi nghe thấy một tiếng động lớn (phát ra) từ nhà hàng xóm.

큰 소리 내지 마 = Đừng nói to (lớn) = Don”t talk big!

소리를 내다 = làm ồn, gây ra tiếng động = make a sound[noise]

69다시          | lại = Again

70다른          | khác = Different

Từ gốc: 다르다 = khác (tính-từ)

71이런          | như thế này = Such, like this

이런 때에 = lúc như thế này

이런 일이 일어나리라고는 생각지도 못했다 = Tôi không thể nghĩ được có việc như thế này sẽ xảy ra = I never thought that such a thing would happen.

72여자          | phụ-nữ, giống cái = woman, female

73개            | cái, miếng = Unit or  piece

74정도          | cấp, trình-độ, mức = grade, degree

이 정도면 충분하다. = Chừng này là đủ rồi. = This is enough.

기름 값이 10% 정도 올랐다. = Giá xăng đã tăng lên khoảng 10%. = Price of gasoline has risen by about ten percent.

시험문제는 중학생도 풀 수 있을 정도로 쉽게 출제되었다. = Các câu hỏi trong kì-thi được đề xuất sao cho trình-độ học-sinh cấp 2 có thể giải được dễ dàng.  = The questions of the test were of a level that middle school students could solve.
75다 | tất-cả, mọi thứ = All, everything

 내 잘못이다 = Tất-cả là lỗi của tôi./Lỗi của tôi hết. = It’s all[entirely] my fault.

(Nguồn: nguyentienhai.wordpress.com)

Thảo luận về nội dung này

thảo luận